MAN 4T xe tải chữa cháy xe hơi chuyên dụng nhà máy Trung Quốc
| Overall Dimension: | 8185mm×2500mm×3690mm | Total Weight: | 15800Kgs với đầy tải |
| Chassis: | Đức MAN, 4*2 | Engine: | 213kw |
| Cabin: | Khoang lái phía trước + Cabin thuyền viên phía sau, 2+6 chỗ ngồi | Superstructure: | Cấu trúc hàn hợp kim nhôm |
| Liquid Tank: | Bình chứa nước 4000L & Chất liệu PP Compostie (Không rỉ sét) | Water Pump: | 60L/s@10bar |
| Water Monitor: | 50L/s@10bar với tầm bắn 60m | Paint: | Sơn màu đỏ PPG của Mỹ |
| High Light: | xe cứu hỏa bể nước nhỏ,Xe cứu hỏa 4T,xe cứu hỏa chuyên nghiệp Trung Quốc nhà máy |
||
Xe cứu hỏa 4000L có Chassic MAN của Đức và Thiết bị cứu nạn
- Xe cứu hỏa 4000L của Đức với Chassic MAN là một phương tiện chữa cháy đa chức năng chuyên dụng cho thành phố. Nó có thể là phương tiện chữa cháy RIV đầu tiên. Với 8 lính cứu hỏa và bình chứa nước 4000L. Lưu lượng bơm chữa cháy là 60L/s và lăng phun chữa cháy có tầm bắn 60m.
-
Với hệ thống quản lý hiện đại, hệ thống phát triển công nghệ, hệ thống sản xuất và hệ thống quản lý dịch vụ hoàn hảo. CXFIRE thuộc nhóm các công ty phòng cháy chữa cháy tốt nhất về trình độ công nghệ, năng lực sản xuất, quy mô thiết bị và hiệu quả hoạt động. Nó đã trở thành một doanh nghiệp phòng cháy chữa cháy hiện đại, toàn diện và hiệu quả cao trên quốc tế.
1. Toàn bộ Xe cứu hỏa
| Số. | Các hạng mục chính | Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
| 1.1 | Mẫu mã |
SXF5161GXFSG40 |
| 1.2 | Kích thước tổng thể |
8185mm×2500mm×3690mm |
| 1.3 | Trọng lượng toàn tải | 15800kg |
| 1.4 | Số lượng thành viên | 8 (bao gồm cả lái xe) |
| 1.5 | Tốc độ tối đa | 90km/h |
| 1.6 | Dung tích | 4000L Nước. Bình chứa chất lỏng bằng vật liệu composite PP |
| 1.7 | Lưu lượng bơm chữa cháy | 60L/s @ 10bar |
| 1.8 | Lăng phun chữa cháy | Lưu lượng 50L/s, tầm bắn 60m |
| 1.9 | Sơn | Sơn đỏ của PPG Hoa Kỳ |
2. Chassic của Xe cứu hỏa
- Nhà sản xuất: MAN Commercial Vehicle AG
- Mẫu mã: MAN TGM 18.290
- Kiểu dẫn động: 4×2
- Chiều dài cơ sở: 4425mm
- Cabin: Cabin MAN TGM DK, cabin đôi 4 cửa
- Mẫu động cơ: MAN D0836LFLAL
- Loại động cơ: động cơ diesel 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng khí nạp
- Công suất định mức: 213/2200 (kW/rpm)
- Mô-men xoắn định mức: 1150/1200-1750 (Nm/rpm)
- Kiểu hộp số: hộp số sàn, 9 số tiến và 1 số lùi
- Ly hợp: ly hợp đĩa đơn, đường kính đĩa ly hợp 395 mm, trợ lực thủy lực
- Bộ trích công suất: Bộ trích công suất hộp số
- Dung tích bình nhiên liệu: 150 lít, lắp bên phải, có lưới lọc, nắp bình nhiên liệu có khóa, bình urê 20 lít
3. Thân xe
| Số. | Các hạng mục chính | |
|---|---|---|
| 3.1 | Cabin | |
| 3.1.1 | Cấu trúc | Cabin lái phía trước + Cabin chở quân phía sau |
| 3.1.2 | Ghế ngồi | 2+6, có dây đai an toàn 3 điểm, 4 ghế sau có giá đỡ bình SCBA cho bình khí 6-9L, có hộp đựng đồ dưới 4 ghế sau |
| 3.2 | Khung phụ tiêu chuẩn hóa | |
| 3.2.1 | Vật liệu | Ống vuông cường độ cao làm bằng thép đặc biệt |
| 3.2.2 | Hiệu suất | Bình chứa chất lỏng và khung phụ được kết nối bằng các đế nối đàn hồi |
| 3.3 | Khoang chứa | |
| 3.3.1 | Vật liệu | Thanh nhôm hợp kim cường độ cao (Không gỉ) |
| 3.3.2 | Cấu trúc | Cấu trúc hàn bằng hợp kim nhôm. Lan can mái có đèn LED. Có thang hợp kim nhôm ở phía sau |
| 3.4 | Cửa cuốn | |
| 3.4.1 | Vật liệu | Thanh nhôm hợp kim bề mặt anodized |
| 3.4.2 | Cấu trúc | Có rãnh chống mưa ở phía trên, thanh gạt, tay nắm khóa, dây kéo, đế cố định hai điểm, đèn LED và cảm biến. |
| 3.5 | Bậc lên xuống | |
| 3.5.1 | Vật liệu | Hợp kim nhôm chất lượng cao |
| 3.5.2 | Cấu trúc | Rộng 50cm, chịu tải hơn 300kg, thiết kế chống trượt, có chức năng khóa kép. Lắp ở hai bên khoang chứa. |
| 3.6 | Thiết bị điện thân xe | |
| 3.6.1 | Đèn cảnh báo và còi | Đèn cảnh báo và còi dài được lắp phía trên cabin. Bộ điều khiển được lắp trong cabin lái. |
| 3.6.2 | Đèn nhấp nháy | Lắp ở hai bên khoang chứa |
| 3.6.3 | Đèn chiếu sáng bên ngoài | Đèn LED được lắp ở hai bên khoang chứa |
| 3.6.4 | Đèn chiếu sáng mái | Đèn LED được lắp bên trong mái |
| 3.6.5 | Đèn báo rẽ bên | Đèn cảnh báo màu vàng dạng dải được lắp ở hai bên khoang chứa và bậc lên xuống |
4. Thiết bị cứu nạn tùy chọn
4.1 Máy phát điện
- Công suất đầu ra: 5kW
- Tần số: 50Hz
- Điện áp: 230V
- Vị trí lắp đặt: phòng thiết bị
4.2 Đèn chiếu sáng dạng cột nâng khí nén
- Công suất đèn chính: 2×1000W
- Chiếu sáng: Đèn halogen thạch anh
- Chiều cao tối đa của đèn chính so với mặt đất: 4.5m
- Góc quay PTZ: ngang 420°, nghiêng 420°
- Điện áp hoạt động của đèn chính: 220V
- Hình thức lắp đặt: trên mái
5. Hình ảnh tham khảo




